chầu chực

  1. đgt. 1. ở bên cạnh để hầu hạ: chầu chực bên quan lớn. 2. Chờ đợi mãi để mong gặp gỡ hoặc đề bạt yêu cầu : chầu chực từ sáng đến tối không được.
chầu chực
Một người đàn ông chầu chực bên ngoài cửa phòng họp.