chầu chực

Học thuật
Thân thiện
chầu chực

Một người đàn ông chầu chực bên ngoài cửa phòng họp.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • bên cạnh để hầu hạ, phục dịch: Hành động đứng hoặc ngồi gần một người địa vị, chờ đợi để đáp ứng mọi yêu cầu hoặc sai bảo.
    • Chờ đợi một cách kiên nhẫn, lâu dài (thường với sự sốt ruột): Hành động chờ đợi trong một thời gian dài, thườngmột vị trí cố định, với hy vọng được gặp ai đó hoặc đạt được điều đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Các thị vệ phải chầu chực bên ngoài cung điện suốt ngày đêm. (Các thị vệ phải túc trực hầu hạ bên ngoài cung điện suốt ngày đêm.)
    • Anh ấy đã chầu chực trước cổng công ty từ sáng sớm để xin gặp giám đốc. (Anh ấy đã kiên nhẫn chờ đợi trước cổng công ty từ sáng sớm để xin gặp giám đốc.)
    • Những người xin việc chầu chựchành lang, hy vọng được phỏng vấn. (Những người xin việc chờ đợihành lang, hy vọng được phỏng vấn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "chầu chực bên cạnh": nhấn mạnh việc túc trực, mặt liên tụcmột vị trí rất gần để chăm sóc hoặc chờ đợi.

    • Con cái chầu chực bên cạnh giường bệnh của mẹ. (Con cái túc trực bên cạnh giường bệnh của mẹ.)
  • "chầu chực cả buổi/ngày": nhấn mạnh thời gian chờ đợi rất lâu, thường gây mệt mỏi.

    • Khách hàng phải chầu chực cả buổi chiều vẫn chưa đến lượt. (Khách hàng phải chờ đợi cả buổi chiều vẫn chưa đến lượt.)
Biến thể từ gần giống
  • Chầu (động từ): tham dự một buổi lễ, hội họp long trọng (thường dùng trong ngữ cảnh cung đình xưa); hoặc dùng trong "chầu rìa" (chờ đợi lâu).
  • Chực (động từ): chờ đợi, rình rập. "Chầu chực" từ ghép đẳng lập của "chầu" "chực", làm tăng nghĩa chờ đợi, hầu hạ.
  • Túc trực (động từ): mặt thường xuyên tại vị trí được phân công để sẵn sàng làm nhiệm vụ (trang trọng hơn).
  • Rình rập (động từ): núp lén để theo dõi, chờ cơ hội (thường với ý xấu).
Từ đồng nghĩa
  • Hầu hạ: phục vụ, chăm sóc (người trên).
  • Chờ đợi: đợi, mong.
  • Nán lại: ở lại thêm để chờ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Từ này thường không kết hợp để tạo thành cụm động từ theo cấu trúc phrasal verb, thường đi kèm với các trạng từ chỉ địa điểm hoặc thời gian.)

Thành ngữ liên quan
  • Chầu chực như chầu rìa: Thành ngữ so sánh, nhấn mạnh việc chờ đợi rất lâu một cáchvọng hoặc mệt mỏi.
    • Anh ta ngồi chầu chực như chầu rìaphòng khách chủ nhà vẫn không tiếp. (Anh ta ngồi chờ đợi rất lâuphòng khách chủ nhà vẫn không tiếp.)
chầu chực

Một người đàn ông chầu chực bên ngoài cửa phòng họp.

  1. đgt. 1. ở bên cạnh để hầu hạ: chầu chực bên quan lớn. 2. Chờ đợi mãi để mong gặp gỡ hoặc đề bạt yêu cầu : chầu chực từ sáng đến tối không được.